Giá vàng ngày 19-02-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,750-300 56,300-200
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300-50 54,850-50
Vàng nữ trang 9999 53,950-50 54,650-50
Vàng nữ trang 24K 53,109-49 54,109-49
Vàng nữ trang 18K 39,142-37 41,142-37
Vàng nữ trang 14K 30,014-29 32,014-29
Vàng nữ trang 10K 20,941-21 22,941-21
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,750-300 56,320-200
SJC Đà Nẵng 55,750-300 56,320-200
SJC Nha Trang 55,750-300 56,320-200
SJC Cà Mau 55,750-300 56,320-200
SJC Bình Phước 55,730-300 56,320-200
SJC Huế 55,720-300 56,330-200
SJC Biên Hòa 55,750-300 56,300-200
SJC Miền Tây 55,750-300 56,300-200
SJC Quãng Ngãi 55,750-300 56,300-200
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 55,770-300 56,350-200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,800-250 56,400-150
DOJI HN 55,700-250 56,400-150
PNJ HCM 55,700-300 56,300-250
PNJ Hà Nội 55,700-300 56,300-250
Phú Qúy SJC 55,850-50 56,300-100
Mi Hồng 55,900-250 56,300-250
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 55,900-300 56,200-300
ACB 55,800-300 56,200-300
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 55,9000 56,200-100
MARITIME BANK 55,400-50 56,600-150
TPBANK GOLD 55,800-150 56,400-150