Giá vàng ngày 13-01-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,900-150 56,500-150
Nhẫn 9999 1c->5c 54,80050 55,40050
Vàng nữ trang 9999 54,50050 55,20050
Vàng nữ trang 24K 53,65349 54,65349
Vàng nữ trang 18K 39,55437 41,55437
Vàng nữ trang 14K 30,33529 32,33529
Vàng nữ trang 10K 21,17121 23,17121
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,900-150 56,520-150
SJC Đà Nẵng 55,900-150 56,520-150
SJC Nha Trang 55,900-150 56,520-150
SJC Cà Mau 55,900-150 56,520-150
SJC Bình Phước 55,880-150 56,520-150
SJC Huế 55,870-150 56,530-150
SJC Biên Hòa 55,900-150 56,500-150
SJC Miền Tây 55,900-150 56,500-150
SJC Quãng Ngãi 55,900-150 56,500-150
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 55,920-150 56,550-150
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,9000 56,500-150
DOJI HN 55,900-50 56,400-300
PNJ HCM 55,900-150 56,500-150
PNJ Hà Nội 55,900-150 56,500-150
Phú Qúy SJC 55,900-200 56,400-200
Mi Hồng 55,900-150 56,300-200
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 55,950-200 56,350-200
ACB 55,850-150 56,300-150
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 56,100100 56,700200
MARITIME BANK 55,600250 56,850250
TPBANK GOLD 55,900-100 56,400-250