Giá vàng ngày 09-01-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,300-450 56,000-350
Nhẫn 9999 1c->5c 54,400-600 55,000-600
Vàng nữ trang 9999 54,100-600 54,800-600
Vàng nữ trang 24K 53,257-594 54,257-594
Vàng nữ trang 18K 39,254-450 41,254-450
Vàng nữ trang 14K 30,102-349 32,102-349
Vàng nữ trang 10K 21,004-250 23,004-250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,300-450 56,020-350
SJC Đà Nẵng 55,300-450 56,020-350
SJC Nha Trang 55,300-450 56,020-350
SJC Cà Mau 55,300-450 56,020-350
SJC Bình Phước 55,280-450 56,020-350
SJC Huế 55,270-450 56,030-350
SJC Biên Hòa 55,300-450 56,000-350
SJC Miền Tây 55,300-450 56,000-350
SJC Quãng Ngãi 55,300-450 56,000-350
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 55,320-450 56,050-350
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,300-400 56,050-250
DOJI HN 55,300-400 56,000-350
PNJ HCM 55,300-450 56,000-300
PNJ Hà Nội 55,300-450 56,000-300
Phú Qúy SJC 55,350-450 55,950-350
Mi Hồng 55,620-180 55,970-280
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 55,7500 56,2000
ACB 55,200-650 55,700-600
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 55,200-650 56,000-350
MARITIME BANK 54,800-1,100 56,100-1,050
TPBANK GOLD 55,300-400 56,000-350