Giá vàng ngày 16-01-2021

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,800-250 56,400-200
Nhẫn 9999 1c->5c 54,450-350 55,050-300
Vàng nữ trang 9999 54,150-300 54,850-300
Vàng nữ trang 24K 53,307-297 54,307-297
Vàng nữ trang 18K 39,292-225 41,292-225
Vàng nữ trang 14K 30,131-175 32,131-175
Vàng nữ trang 10K 21,025-125 23,025-125
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,800-250 56,420-200
SJC Đà Nẵng 55,800-250 56,420-200
SJC Nha Trang 55,800-250 56,420-200
SJC Cà Mau 55,800-250 56,420-200
SJC Bình Phước 55,780-250 56,420-200
SJC Huế 55,770-250 56,430-200
SJC Biên Hòa 55,800-250 56,400-200
SJC Miền Tây 55,800-250 56,400-200
SJC Quãng Ngãi 55,800-250 56,400-200
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 55,820-250 56,450-200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,800-200 56,350-250
DOJI HN 55,750-300 56,300-250
PNJ HCM 55,750-250 56,400-150
PNJ Hà Nội 55,750-250 56,400-150
Phú Qúy SJC 55,800-250 56,300-200
Mi Hồng 55,950-50 56,250-100
Bảo Tín Minh Châu 56,3500 56,8000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 56,1500 56,5000
ACB 55,700-300 56,200-200
Sacombank 54,3800 54,5800
SCB 55,400-700 56,200-400
MARITIME BANK 55,3500 56,6000
TPBANK GOLD 55,750-300 56,300-250