Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 3 đồng 10:22 25/06/2019

Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 3 đồng

Sáng nay (25/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm giảm 3 đồng so với mức công bố hôm qua. Các ngân hàng thương mại tăng – giảm trái chiều giá trao đổi USD. Trên thị trường tự do USD giảm mạnh.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm áp dụng trong ngày 25/6 ở mức 23.050 đồng/USD giảm 3 đồng so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.358 VND/USD và tỷ giá trần là 23.742 VND/USD.

Sáng nay (25/6), giá mua – bán đồng USD tại các ngân hàng thương mại tiếp tục giảm so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ 30 tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.230 – 23.350 VND/USD, tăng nhẹ 5 đồng so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.230 – 23.350 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.210 – 23.350 VND/USD, niêm yết ngang giá so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank cùng thời điểm niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.234 – 23.354 VND/USD, tăng 6 đồng so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.220 – 23.330 VND/USD, niêm yết ngang giá so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.220 – 23.340 VND/USD, niêm yết ngang giá so với mức niêm yết trước.

Thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay giảm mạnh 20 đồng chiều mua và giảm 15 đồng chiều bán so với phiên trước. USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.260 – 23.280 VND/USD.

Tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,210 -10 23,230 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 56.22 +1.05%
Natural Gas 2.31 +2.64%
Gasoline 1.83 -0.69%
Heating Oil 1.90 +0.52%
Gold 1425.30 +0.01%
Silver 16.34 +1.36%
Copper 2.71 -1.11%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,155-25 23,275-25

  AUD

16,077-44 16,453-41

  CAD

17,381-101 17,841-100

  CHF

23,248-28 23,815-23

  EUR

25,781-52 26,641-48

  GBP

28,615-108 29,080-104

  JPY

208-5 216-6