Tỷ giá USD/VND ổn định phiên cuối tuần 11:37 25/05/2019

Tỷ giá USD/VND ổn định phiên cuối tuần

Tỷ giá trung tâm không đổi trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại cũng không có nhiều biến động.

Tỷ giá trung tâm ngày 25/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.066 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.758 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.374 VND/USD.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay cũng không có nhiều biến động.

Cụ thể, Vietcombank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.335 – 23.455 VND/USD.

VietinBank tăng nhẹ 2 đồng ở mỗi chiều trong khi BIDV không điều chỉnh tỷ giá, đang cùng mua bán USD ở mức 23.340 – 23.460 VND/USD.

Tỷ giá tại ACB vẫn đang ở mức 23.350 – 23.450 VND/USD.

Eximbank giảm 10 đồng ở mỗi chiều, hiện đang niêm yết USD ở mức 23.350 – 23.440 VND/USD.

Sacombank tăng 8 đồng ở chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra, lên mức 23.335 – 23.440 VND/USD.

Ngân hàng Techcombank sáng nay tăng 5 đồng ở mỗi chiều, đang niêm yết USD ở mức 23.335 – 23.455 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá kỳ hạn USD tại ngân hàng Techcombank sáng nay được điều chỉnh tăng nhẹ.

Cụ thể, tỷ giá kỳ hạn USD 3 ngày đang ở mức 23.338 – 23.466 VND/USD, tăng 5 đồng ở mỗi chiều so với sáng qua.

Tương tự, tại kỳ hạn 30 ngày, giá USD đang ở mức 23.369 – 23.566 VND/USD, tăng 5 đồng ở mỗi chiều.

Tại kỳ hạn 90 ngày, tỷ giá đang là 23.436 – 23.788 đồng, tại kỳ hạn 360 ngày đang là 23.743 – 24.804 VND/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua vào và tăng 6 đồng chiều bán ra.


tỷ giá, usd, vnd,

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 2,327 -20,933 23,290 10
Commodities ($USD)
Crude Oil 57.90 +0.81%
Natural Gas 2.30 +5.08%
Gasoline 1.85 -
Heating Oil 1.91 -0.36%
Gold 1414.30 +1.28%
Silver 15.37 +0.62%
Copper 2.71 -

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,2400 23,3600

  AUD

15,9810 16,3510

  CAD

17,3710 17,8270

  CHF

23,6560 24,1310

  EUR

26,3340 27,2060

  GBP

29,3690 29,8390

  JPY

2120 2200