Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 6/12 (cập nhật) 14:33 06/12/2018

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 6/12 (cập nhật)

Giá vàng thế giới giảm nhẹ trong ngày thứ Tư (5/12) sau khi chạm đỉnh hơn 5 tuần trong phiên trước, khi những nhận định từ một quan chức Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) lấy lại triển vọng nâng lãi suất từ từ.

“Việc Fed nói về nâng lãi suất từ từ là đi ngược với kì vọng gần đây”, Chuyên viên phân tích tại Saxo Bank, Ole Hansen, nhận định.

Fed đã nâng lãi suất 3 lần trong năm nay, nhưng lo ngại về tăng trưởng yếu hơn đã châm ngòi cho dự báo Fed sẽ kết thúc quá trình thắt chặt chính sách sớm hơn dự báo trước đó.

Tuy nhiên, hôm thứ Ba (4/12), Chủ tịch Fed khu vực New York, John Williams, cho biết Fed nên tiếp tục nâng lãi suất “trong năm tới” ngay cả khi họ tập trung tới các rủi ro tiềm ẩn trên thị trường tài chính.

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay giảm giá trị từ mức 1238.70 USD xuống còn 1237.03 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1238.46 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1239.67 – 1239.97 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1242.32 – 1242.47 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1245.55 – 1245.85 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1234.09 – 1233.79 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1230.71 – 1230.56 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1228.21 – 1227.91 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Pivot: 1239.77

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1241    SL: 1246     TP: 1230

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1240 – 1242 – 1245

Mức hỗ trợ:      1236 – 1233 – 1230

giavangvn.org tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,185 -5 23,200 -10
Commodities ($USD)
Crude Oil 56.09 +0.89%
Natural Gas 2.66 +1.39%
Gasoline 1.56 -0.58%
Heating Oil 1.99 -1.29%
Gold 1340.10 +1.64%
Silver 15.95 +1.40%
Copper 2.88 +2.74%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,1500 23,2500

  AUD

16,449128 16,729131

  CAD

17,33885 17,68687

  CHF

22,87791 23,33693

  EUR

26,144115 26,877118

  GBP

29,984367 30,464373

  JPY

2030 2110