DailyForex: Vàng chịu áp lực mạnh từ đồng USD 16:14 21/06/2018

DailyForex: Vàng chịu áp lực mạnh từ đồng USD

DailyForex: Vàng chịu áp lực mạnh từ đồng USD

Giá vàng giảm 6,58USD một ounce vào ngày thứ Tư khi giới thương nhân tìm tới nơi trú ẩn an toàn là đồng bạc xanh trong bối cảnh căng thẳng thương mại leo thang giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc. Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Jerome Powell cho biết: “Với tỷ lệ thất nghiệp thấp và dự kiến ​​sẽ tiếp tục giảm, lạm phát gần với mục tiêu của chúng tôi, và rủi ro cho triển vọng gần như cân bằng, cơ sở tiếp tục tăng dần lãi suất quỹ liên bang là khá cao”. Dữ liệu kinh tế của Mỹ dự kiến ​​phát hành hôm thứ Năm được quan tâm là chỉ số sản xuất của Fed Philadelphia.

Vàng – Phân tích kĩ thuật

Từ quan điểm biểu đồ, giao dịch bên dưới các đám mây Ichimoku (trên biểu đồ hàng ngày và 4 giờ), cùng với tín hiệu tiêu cực từ Tenkan-sen (đường trung bình động 9 kỳ, đường màu đỏ) – Kijun-sen (đường trung bình động 26 kỳ, đườngg màu xanh lá cây), cho thấy rằng thị trường giá xuống có lợi thế kỹ thuật ngắn hạn tổng thể. Có vẻ như thị trường sẽ kiểm định ngưỡng hỗ trợ tại mức $1265 hôm nay. Xu hướng giảm sẽ cần phải nắm bắt bắt khu vực này để giải quyết phạm vi $1261/0. Nếu vùng hỗ trợ chiến lược vừa nêu cũng không giữ vững, vàng sẽ giảm sâu hơn với ngưỡng $1257 và cụm 1252/0 là mục tiêu.

Theo chiều hướng tăng, hãy theo dõi mức $1270, cũng là Tenkan-sen trên biểu đồ H4. Nếu vàng (XAU/USD) có thể tăng trở lại trên mức $1270 thì mục tiêu tiếp theo của quý kim sẽ là khu vực $1274/3. Thị trường giá lên phải vượt qua rào cản này để vàng có thể chạy tới mốc $1277, đỉnh của đám mây Ichimoku hàng giờ.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,190 0 23,210 0
Commodities ($USD)
Crude Oil 63.76 -0.45%
Natural Gas 2.52 -2.19%
Gasoline 2.04 +0.49%
Heating Oil 2.07 -0.63%
Gold 1272.20 -0.03%
Silver 14.92 +0.20%
Copper 2.98 +1.51%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,1500 23,2500

  AUD

16,445-69 16,725-70

  CAD

17,130-44 17,474-45

  CHF

22,652-58 23,107-60

  EUR

26,012-39 26,742-40

  GBP

29,91011 30,38912

  JPY

2040 2140