Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ phiên đầu tuần 09:56 28/05/2018

Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ phiên đầu tuần

Tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại không có nhiều biến động.

Tỷ giá trung tâm ngày 28/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.596 đồng, tăng 7 đồng so với mức công bố sáng thứ Bảy tuần trước.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.274 đồng và tỷ giá sàn là 21.918 đồng.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động, sau khi đã được tăng khá mạnh trong mấy phiên trước.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.765-22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 7 đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng ACB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Thị trường tự do

Lúc 9 giờ 10 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.835 đồng/USD và bán ra ở mức 22.850 đồng/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều so với chốt phiên trước ngày 26/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,440 40 23,470 50
Commodities ($USD)
Crude Oil 70.78 +0.65%
Natural Gas 2.98 -
Gasoline 2.02 -
Heating Oil 2.23 -
Gold 1196.20 -0.84%
Silver 14.27 +0.38%
Copper 2.84 +4.07%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,2955 23,3755

  AUD

16,760-66 17,045-67

  CAD

17,791-36 18,148-36

  CHF

23,993-35 24,475-36

  EUR

27,188-101 27,512-102

  GBP

30,163-454 30,646-461

  JPY

203-1 209-4