DailyForex: Phân tích kĩ thuật giá vàng ngày 25/5 14:56 25/05/2018

DailyForex: Phân tích kĩ thuật giá vàng ngày 25/5

DailyForex: Phân tích kĩ thuật giá vàng ngày 25/5

Giá vàng tăng khá ấn tượng vào ngày thứ Năm khi đồng USD đi xuống và thị trường chứng khoán giảm sâu bởi thông tin rằng Tổng thống Mỹ Donald Trump đã hủy bỏ một cuộc họp tháng 6 với lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong Un. Vàng (XAU/USD) đạt mức cao $1306 như dự kiến ​​sau khi giá phá vỡ ngưỡng kháng cự tại $1300. Theo thông tin kinh tế, Hiệp hội Môi giới quốc gia cho biết doanh số bán nhà hiện có đã giảm 2,5% xuống mức 5,46 triệu căn hàng năm vào tháng 4 từ mức 5,60 triệu căn trong tháng 3.

Vàng – Phân tích kĩ thuật

Thị trường đang giao dịch trên các đám mây Ichimoku theo khung thời gian H1 và M30. Thêm vào đó, chúng ta đón nhận tín hiệu tích cực từ đường Tenkan-Sen (trung bình động 9 kỳ, đường màu đỏ) và Kijun-Sen (trung bình động 26 kỳ, đường màu màu xanh lá cây) trên khung thời gian H4. Các đồ thị ngắn hạn cho thấy một thử nghiệm phạm vi $1313/0, nơi hợp lưu của một ngưỡng kháng cự ngang và đường xu hướng giảm 6 tuần, là có khả năng nếu thị trường phá vỡ ngưỡng cản tại mức $1306. Vượt lên trên ngưỡng $1313 ngụ ý rằng quý kim vàng sẽ nhắm mục tiêu $1316 tiếp theo.

Mặt khác, nếu thị trường không duy trì được sự bứt phá trên đám mây Ichimoku 4 giờ, giá có thể quay trở lại kiểm định ngưỡng hỗ trợ tại $1300. Sự suy giảm dưới mức $1300 có thể gây ra đà giảm sâu hơn và mở đường cho quý kim trở về cụm $1297/6. Thị trường giá xuống phải đóng hàng ngày dưới mức $1296 để thực hiện một cuộc tấn công vào khu vực $1287,40-1286, nơi dưới cùng của đám mây 4h cư ngụ. Trong kịch bản xấu ấy, dự kiến vàng ​​sẽ thấy một số hỗ trợ tại $1292,50.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,440 40 23,470 50
Commodities ($USD)
Crude Oil 70.78 +0.65%
Natural Gas 2.98 -
Gasoline 2.02 -
Heating Oil 2.23 -
Gold 1196.20 -0.84%
Silver 14.27 +0.38%
Copper 2.84 +4.07%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,2955 23,3755

  AUD

16,760-66 17,045-67

  CAD

17,791-36 18,148-36

  CHF

23,993-35 24,475-36

  EUR

27,188-101 27,512-102

  GBP

30,163-454 30,646-461

  JPY

203-1 209-4