Cụm giá $1323.90- $1321.80 kiểm soát hướng đi của thị trường vàng trong ngắn hạn 17:19 03/10/2016

Cụm giá $1323.90- $1321.80 kiểm soát hướng đi của thị trường vàng trong ngắn hạn

Vàng kỳ hạn tháng 12 trên sàn Comex đang e dè đi lên với “tâm lý khá nặng nề” bởi khối lượng giao dịch thấp và biến động yếu.

 
Giới đầu tư dường như đang thận trọng chờ đợi sự dẫn dắt của thị trường chứng khoán để xem ngày hôm nay sẽ là một ngày “risk on” hay “risk off”. Lúc này, thị trường dường như đang rơi vào trạng thái trung lập kể từ tuần công bố Bảng lương phi nông nghiệp. Có lẽ quý kim đang nghiêng về xu hướng trung tính trong bối cảnh khối lượng giao dịch thấp.

Bỏ qua các sự kiên bất ngờ khác, giới đầu tư sẽ chứng kiến một ngày giao dịch biến động theo báo cáo PMI sản xuất của Mỹ dự kiến sẽ công bố vào lúc 1400 GMT. Đây sẽ là một thông tin quan trọng bởi vì báo cáo gần nhất đã cho thấy một bước giảm về con số 49.4. Dự đoán con số lần này sẽ là 50.4, có nghĩa là chỉ số này sẽ quay về trên ngưỡng “an toàn”. Tuy nhiên, nếu kết quả là dưới 50, cơ hội FED nâng lãi suất sẽ bị mờ đi và đây chắc chắn là một tin tốt dành cho thị trường vàng.

Về mặt kỹ thuật, xu hướng chính của vàng đang là giảm trên biểu đồ ngày. Mục tiêu giá xuống gần nhất đang là mức đáy ngày 16/9 tại $1309.20, tiếp theo là mức đáy ngày 1/9 tại $1305.50. Xu hướng sẽ quay đầu về phía tăng một khi thị trường phá thủng ngưỡng $1347.80.

Phạm vi thoái lui quan trọng là $1321.80- $1307.00. Khu vực này hiện đang được kiểm tra. Đây là mốc giá quan trọng bởi vì chúng cung cấp sự hỗ trợ cho vàng một khi kim loại này chạm đáy $1309.20 và $1305.50.

Phạm vi giao dịch ngắn hạn là $1309.20- $1347.80. Khu vực thoái lui tương ứng là $1328.50- $1323.90.

Hai khu vực thoái lui ở trên kết hợp lại với nhau hình thành nên cụm giá $1323.90- $1321.80. Khu vực này đang chiếm quyền kiểm soát hướng đi của thị trường trong ngắn hạn.

Giavang.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,540 -60 23,590 -60
Commodities ($USD)
Crude Oil 52.61 -0.30%
Natural Gas 2.66 +2.03%
Gasoline 1.58 +1.24%
Heating Oil 1.60 -
Gold 1850.70 -0.23%
Silver 25.53 +0.29%
Copper 3.63 -0.34%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9500 23,1600

  AUD

17,430103 18,158108

  CAD

17,71669 18,45672

  JPY

2160 2270

  EUR

27,21467 28,63671

  CHF

25,37546 26,43448

  GBP

30,897164 32,188171

  CNY

3,4978 3,6448