Vàng SJC khiến nhà đầu tư nản lòng 11:19 03/10/2016

Vàng SJC khiến nhà đầu tư nản lòng

Không nhiều nhà đầu tư có hứng thú tham gia vào thị trường khi thị trường đó thiếu vắng sóng lớn, và vàng SJC đang trong kịch bản như vậy…

 
Cập nhật lúc 11h17 ngày 3/10/2016, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 35,90 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,12 triệu đồng/lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh và 36,14 triệu đồng/lượng (bán ra).

Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,02 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,08 triệu đồng/lượng (bán ra).

Diễn biến giá vàng DOJI

Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch tại thị trường Hà Nội ở mức 36,03– 36,09 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 35,94– 36,14 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,02 – 36,08 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cập nhật cùng thời điểm 11h17 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1315,32/oz.

Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 0,70 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 3/10 lúc 11h17 chưa kể thuế và phí).

Tập đoàn DOJI nhận định, thời gian gần đây, dường như nhà đầu tư ngày càng có sự lựa chọn kỹ lưỡng hơn trước khi tham gia giao dịch, bởi họ đang nắm bắt khá sát với những diễn biến trên thị trường quốc tế.

“Do đó, các động thái mua và bán của các nhà đầu tư lớn đều phát sinh rất khiêm tốn, giao dịch trong ngày chủ yếu đến từ các nhà đầu tư nhỏ lẻ”, đơn vị này nói và cho biết, chốt phiên cuối tuần rồi, lượng khách bán ra vẫn chiếm chủ đạo với 60% trên tổng số lượng tham gia giao dịch tại hệ thống.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,180 -40 23,250 20
Commodities ($USD)
Crude Oil 40.25 -0.15%
Natural Gas 2.14 -5.10%
Gasoline 1.21 +1.52%
Heating Oil 1.13 +0.84%
Gold 1857.70 -0.57%
Silver 23.02 -0.44%
Copper 2.97 -

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0700 23,2800

  AUD

15,9830 16,6510

  CAD

16,9340 17,6420

  JPY

2130 2240

  EUR

26,3520 27,6960

  CHF

24,4000 25,4190

  GBP

28,8590 30,0640

  CNY

3,3320 3,4720