Ngày 29/9: TGTT không đổi, giá USD tại các NH biến động nhẹ 09:27 29/09/2016

Ngày 29/9: TGTT không đổi, giá USD tại các NH biến động nhẹ

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 29/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.940 VND, không đổi so với ngày 28/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.598 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.282 VND/USD.

 
 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h22 ngày 29/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 28/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.272– 22.342 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 9 đồng chiều mua vào và tăng 4 đồng chiều bán ra so với ngày 28/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 28/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 28/9.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 28/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 29/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.320 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,200 -30 23,250 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 40.22 +2.31%
Natural Gas 2.53 -1.35%
Gasoline 1.20 -
Heating Oil 1.15 +3.18%
Gold 1887.50 -0.36%
Silver 23.43 -4.04%
Copper 3.03 +1.49%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,060-110 23,270-110

  AUD

16,184-179 16,860-179

  CAD

16,979-267 17,688-270

  JPY

2120 2230

  EUR

26,487-360 27,838-366

  CHF

24,540-445 25,565-452

  GBP

29,183-708 30,401-724

  CNY

3,34531 3,48534