Đầu tuần 26/9: TGTT tăng nhẹ 4 đồng lên 21946VND/USD 10:09 26/09/2016

Đầu tuần 26/9: TGTT tăng nhẹ 4 đồng lên 21946VND/USD

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 26/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.946 VND, tăng 4 đồng so với ngày 23/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.601 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.288 VND/USD.

 
 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 10h06 ngày 26/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vàovà giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/9.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 26/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.315 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,780 10 23,830 10
Commodities ($USD)
Crude Oil 63.83 +3.99%
Natural Gas 2.75 -2.55%
Gasoline 2.00 +2.31%
Heating Oil 1.90 +3.18%
Gold 1733.10 +0.61%
Silver 26.85 +0.76%
Copper 4.23 +2.65%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,91515 23,12515

  AUD

17,295-162 18,018-168

  CAD

17,721-19 18,461-20

  JPY

207-2 218-2

  EUR

26,708-213 28,104-224

  CHF

24,179-237 25,189-247

  GBP

31,182-96 32,485-100

  CNY

3,486-1 3,632-1