Vàng xuống đáy, Putin cho tăng tốc gom: Đối phó với nguy cơ 09:30 23/09/2016

Vàng xuống đáy, Putin cho tăng tốc gom: Đối phó với nguy cơ

Tổng thống Nga Vladimir Putin bất ngờ đẩy mạnh gom mua vàng trong tháng 8 vừa qua trong một nỗ lực tránh nguy cơ đổ vỡ hệ thống tài chính quốc gia và giảm sức mạnh của của nước Mỹ.

 
Theo Marketslant, trong tháng 8, Nga đã mua thêm 700 ngàn ounces vàng, tương đương với 21,8 tấn vàng.Trước đó, theo một báo của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), trong nửa đầu 2016, hàng tháng nước Nga đã mua khoảng 14 tấn vàng, cao hơn mức 11 tấn mua vào của Trung Quốc và cao hơn hẳn so với các nước khác trên thế giới.

So với thế giới, Nga và Trung Quốc nằm trong số ít các nước đang tập trung đẩy mạnh dự trữ bằng vàng. Theo IMF, trong vòng 2 năm qua, Nga và Trung Quốc chiếm gần 85% lượng vàng mà ngân hàng trung ương các nước mua.

Với cú đẩy mạnh mua vàng trong tháng 8/2016, tính từ đầu năm tới nay, Nga đã mua hơn 110 tấn vàng, nâng tổng vàng dự trữ của ngân sách quốc gia nước này lên 1.527 tấn, vươn lên vị trí thứ 6.

Năm 2014, đồng rúp của Nga sụt giảm nghiêm trọng sau khi Nga bị cấm vận kinh tế và giá dầu tụt giảm. Chính quyền Putin đã phải bỏ ra rất nhiều tiền để ngăn chặn đà sụt giảm của đồng tiền này nhưng bất thành. Dự trữ ngoại hối của Nga giảm mạnh. Chính quyền Kremlin sau đó đã quay sang mua vàng.

Theo Bloomberg, Nga mua vàng là để giảm sự phụ thuộc vào đồng USD. Trong nhiều năm qua, Putin luôn cố gắng làm suy yếu sức mạnh của Mỹ và châu Âu, giống như những gì mà Trung Quốc làm để đè bẹp đồng tiền của Mỹ.

Ông Putin dự tính cũng sẽ nâng dự trữ ngoại hối Nga lên mức 500 tỷ USD trong khoảng 3 năm tới.

Theo VNN.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,200 0 23,230 0
Commodities ($USD)
Crude Oil 44.91 +4.12%
Natural Gas 2.78 +2.31%
Gasoline 1.26 +4.31%
Heating Oil 1.36 +3.60%
Gold 1804.80 -1.83%
Silver 23.29 -1.43%
Copper 3.30 +1.23%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0400 23,2500

  AUD

16,615138 17,309143

  CAD

17,37887 18,10490

  JPY

2140 2250

  EUR

26,853126 28,222133

  CHF

24,79954 25,83557

  GBP

30,16284 31,42287

  CNY

3,443-3 3,588-3