Ngày 21/9: TGTT không đổi, giá USD tại một số NH nhích nhẹ 09:33 21/09/2016

Ngày 21/9: TGTT không đổi, giá USD tại một số NH nhích nhẹ

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 21/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.953 VND, không đổi so với ngày 20/9.

 
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.612 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.294 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h26 ngày 21/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.280 – 22.350 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 20/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.285– 22.355 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 20/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.280 – 22.360 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 20/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.300 đồng/USD, bán ra là 22.360 đồng/USD, điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 20/9.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.280 – 22.350 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 20/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 21/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.310 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.320 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,200 -30 23,250 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 40.22 +2.31%
Natural Gas 2.53 -1.35%
Gasoline 1.20 -
Heating Oil 1.15 +3.18%
Gold 1887.50 -0.36%
Silver 23.43 -4.04%
Copper 3.03 +1.49%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,070-100 23,280-100

  AUD

16,252-111 16,931-108

  CAD

17,017-229 17,728-231

  JPY

2120 2240

  EUR

26,544-303 27,898-306

  CHF

24,583-402 25,610-407

  GBP

29,243-648 30,464-661

  CNY

3,34632 3,48735