Ngày 14/9: TGTT tiếp tục leo dốc, giá USD tại các NH rục rịch tăng theo 09:42 14/09/2016

Ngày 14/9: TGTT tiếp tục leo dốc, giá USD tại các NH rục rịch tăng theo

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 14/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.965 VND, tăng 11 đồng so với ngày 13/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.624 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.306 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h30 ngày 14/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 2 đồng chiều mua vào và tăng 2 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.275 đồng/USD, bán ra là 22.335 đồng/USD, điều chỉnh tăng 15 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.275 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,590 70 23,600 30
Commodities ($USD)
Crude Oil 67.04 -0.24%
Natural Gas 2.96 +0.98%
Gasoline 2.03 +0.95%
Heating Oil 2.13 -0.39%
Gold 1193.00 +0.14%
Silver 15.02 +0.48%
Copper 2.68 -1.74%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,2700 23,3500

  AUD

16,6550 16,9390

  CAD

17,5990 17,9520

  CHF

23,1260 23,5910

  EUR

26,2360 26,5490

  GBP

29,2910 29,7600

  JPY

2050 2120