Ngày 13/9: TGTT tiếp tục tăng, giá USD tại các NH vẫn dậm chân tại chỗ 09:51 13/09/2016

Ngày 13/9: TGTT tiếp tục tăng, giá USD tại các NH vẫn dậm chân tại chỗ

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 13/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.954 VND, tăng 9 đồng so với ngày 12/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.621 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.296 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h31 ngày 13/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 12/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260– 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 12/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 12/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 12/9.

Thông tin được đọc nhiều:

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 12/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 13/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.290 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,400 40 23,430 30
Commodities ($USD)
Crude Oil 52.36 -2.31%
Natural Gas 2.74 +2.59%
Gasoline 1.53 -1.67%
Heating Oil 1.59 -1.66%
Gold 1853.60 +0.58%
Silver 25.52 +0.53%
Copper 3.62 +0.33%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9500 23,1600

  AUD

17,4880 18,2190

  CAD

17,7890 18,5320

  JPY

2150 2260

  EUR

27,3330 28,7270

  CHF

25,3350 26,3930

  GBP

30,7760 32,0610

  CNY

3,4920 3,6380