Đầu tuần 12/9: TGTT tiếp tục tăng thêm 13 đồng 09:36 12/09/2016

Đầu tuần 12/9: TGTT tiếp tục tăng thêm 13 đồng

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 12/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.945 VND, tăng 13 đồng so với ngày 9/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.612 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.287 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h29 ngày 12/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255– 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/9.

Thông tin được đọc nhiều:

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 12/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.290 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,280 30 23,330 30
Commodities ($USD)
Crude Oil 70.46 +1.42%
Natural Gas 2.76 -0.44%
Gasoline 2.07 +1.23%
Heating Oil 2.10 +0.68%
Gold 1229.50 +0.58%
Silver 15.49 +0.97%
Copper 2.75 +2.18%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,180165 23,250165

  AUD

16,985195 17,281206

  CAD

17,402249 17,759261

  CHF

23,097332 23,571349

  EUR

26,959314 27,293329

  GBP

30,113464 30,608485

  JPY

2054 2114