PTKT vàng sáng 25/11: (XAU/USD) gần hỗ trợ SMA 200 ngày 11:43 25/11/2020

PTKT vàng sáng 25/11: (XAU/USD) gần hỗ trợ SMA 200 ngày

Tóm tắt

  • Vàng lần đầu tiên có nguy cơ kiểm tra SMA 200 ngày kể từ tháng 3.
  • Kim loại quý có nguy cơ đóng cửa dưới ngưỡng hỗ trợ SMA dài hạn.

Phân tích

Ở mức giá hiện tại là $1804/oz, vàng đang giao dịch khá gần với Đường trung bình động đơn giản (SMA) 200 ngày được theo dõi rộng rãi là $1797.

Kim loại trú ẩn an toàn sắp kiểm tra đường SMA dài hạn lần đầu tiên kể từ tháng 3.

Không thể loại trừ việc vàng trượt xuống mức hỗ trợ, vì Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI) 14 ngày đang báo cáo các điều kiện giảm giá dưới ngưỡng 50. Hơn nữa, biểu đồ MACD, một chỉ báo được sử dụng để đánh giá sức mạnh của xu hướng và sự thay đổi của xu hướng, đang hình thành các thanh sâu hơn bên dưới đường 0, cho thấy đà giảm giá đang tăng lên.

Đóng cửa dưới đường SMA 200 ngày sẽ chuyển trọng tâm về $1765 (mức cao ngày 18/5). Ở phía cao hơn, ngưỡng hỗ trợ trước đây là $1850 là mức cần đánh bại đối với đà tăng.

Kim loại này đã giảm xuống dưới mức sàn $1850 đã được giữ lâu nay vào đầu tuần này, báo hiệu sự nối lại đà giảm từ mức cao kỷ lục $2075 đạt được vào tháng 8.

Biểu đồ hàng ngày

Xu hướng: Giảm

Các mức giá kỹ thuật đối với vàng (XAU/USD)

TỔNG QUÁT

  • Hôm nay giá cuối cùng: $1803,9
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: -3,61
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày%: -0,20
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: $1807,51

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: $1881,05
  • SMA50 hàng ngày: $1894,53
  • SMA100 hàng ngày: $1910,39
  • SMA 200 hàng ngày: $1796,36

CÁC CẤP ĐỘ GIÁ

  • Mức đỉnh phiên trước: $1839,05
  • Mức đáy phiên trước: $1800,41
  • Mức đỉnh tuần trước: $1899,14
  • Mức đáy tuần trước: $1852,8
  • Mức đỉnh tháng trước: $1933,3
  • Mức đáy tháng trước: $1860
  • Fibonacci hàng ngày 38,2%: $1815,17
  • Fibonacci hàng ngày 61,8%: $1824,29
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: $1792,26
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: $1777,02
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: $1753,62
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: $1830,9
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: $1854,3
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: $1869,54

tygiadola.com

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,540 -60 23,590 -60
Commodities ($USD)
Crude Oil 52.61 -0.30%
Natural Gas 2.66 +2.03%
Gasoline 1.58 +1.24%
Heating Oil 1.60 -
Gold 1850.70 -0.23%
Silver 25.53 +0.29%
Copper 3.63 -0.34%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9500 23,1600

  AUD

17,430103 18,158108

  CAD

17,71669 18,45672

  JPY

2160 2270

  EUR

27,21467 28,63671

  CHF

25,37546 26,43448

  GBP

30,897164 32,188171

  CNY

3,4978 3,6448