Tỷ giá VND/USD 25/11: Tỷ giá trung tâm không ngừng đi xuống 10:28 25/11/2020

Tỷ giá VND/USD 25/11: Tỷ giá trung tâm không ngừng đi xuống

Sáng nay (25/11), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.165 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.470 VND/USD, tỷ giá trần 23.860 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 9h50, ngày 25/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.040 – 23.250 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.070 – 23.250 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với phiên chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.048 – 23.248 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với niêm yết hôm trước.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.030 – 23.260 VND/USD, mua vào-bán ra cùng tăng 10 đồng so với giá chốt chiều thứ ba.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.050 – 23.230 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua-bán so với mức niêm yết chiều hôm trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.075 – 23.245 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 25/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay điều chỉnh tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,540 -60 23,590 -60
Commodities ($USD)
Crude Oil 52.61 -0.30%
Natural Gas 2.66 +2.03%
Gasoline 1.58 +1.24%
Heating Oil 1.60 -
Gold 1850.70 -0.23%
Silver 25.53 +0.29%
Copper 3.63 -0.34%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,9500 23,1600

  AUD

17,430103 18,158108

  CAD

17,71669 18,45672

  JPY

2160 2270

  EUR

27,21467 28,63671

  CHF

25,37546 26,43448

  GBP

30,897164 32,188171

  CNY

3,4978 3,6448