Tỷ giá VND/USD 23/10: Tỷ giá trung tâm đảo chiều tăng 5 đồng 10:43 23/10/2020

Tỷ giá VND/USD 23/10: Tỷ giá trung tâm đảo chiều tăng 5 đồng

Sáng nay (23/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.185 VND/USD, tăng 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.489 VND/USD, tỷ giá trần 23.881 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi ngang và tăng nhẹ tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h05 phút, ngày 23/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với chốt phiên hôm qua.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt chiều thứ năm (22/10).

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.043 – 23.273 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 5 đồng so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán không đổi so với giá chốt trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, mua vào-bán ra được giữ nguyên so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 23/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay được điều chỉnh giảm 20 cả chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,200 10 23,230 10
Commodities ($USD)
Crude Oil 43.06 +1.49%
Natural Gas 2.71 +2.25%
Gasoline 1.20 +2.39%
Heating Oil 1.31 +1.85%
Gold 1837.80 -1.89%
Silver 23.62 -3.06%
Copper 3.26 -1.04%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,04010 23,25010

  AUD

16,477-18 17,165-18

  CAD

17,29231 18,01433

  JPY

214-2 225-2

  EUR

26,726-67 28,089-71

  CHF

24,745-57 25,778-60

  GBP

30,07922 31,33523

  CNY

3,446-9 3,590-9