Tỷ giá VND/USD ngày 17/9: Tỷ giá trung tâm giảm liên tiếp phiên thứ 3 11:20 17/09/2020

Tỷ giá VND/USD ngày 17/9: Tỷ giá trung tâm giảm liên tiếp phiên thứ 3

Tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) sáng (17/9) được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.193 VND/USD, giảm 5 đồng so với hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.497 VND/USD, tỷ giá trần là 23.889 VND/USD.

Tỷ giá USD trong các ngân hàng thương mại sáng nay được điều chỉnh tăng, giảm khác nhau tại một số ngân hàng.

Cụ thể, lúc 10 giờ 40, giá USD tại ngân hàng Vietcombank niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua vào và bán ra không thay đổi so với phiên hôm trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng BIDV, giá USD được niêm yết mua vào – bán ra ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank, giá USD được niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.068 – 23.268 VND/USD, giảm 1 đồng cả mua vào và bán ra so với mức niêm yết trước đó.

Tại ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.043 – 23.273 VND/USD, tăng 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt chiều thứ tư.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, giá mua vào-bán ra vẫn giữ nguyên so với mức niêm yết trước đó.

Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.270 VND/USD, đi ngang ở cả 2 chiều mua vào-bán ra so với chốt phiên chiều hôm qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 17/9

Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 đồng/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,230 0 23,270 -10
Commodities ($USD)
Crude Oil 39.29 -3.33%
Natural Gas 2.56 -9.14%
Gasoline 1.20 -3.74%
Heating Oil 1.11 -2.75%
Gold 1894.30 +1.13%
Silver 24.38 +3.48%
Copper 2.98 -

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,060-10 23,270-10

  AUD

16,123108 16,797113

  CAD

16,888-29 17,593-30

  JPY

212-1 223-1

  EUR

26,532142 27,886150

  CHF

24,56796 25,593100

  GBP

29,065-17 30,279-18

  CNY

3,3360 3,4760