Tỷ giá VND/USD ngày 16/9: Tỷ giá trung tâm tiếp tục đi xuống 11:20 16/09/2020

Tỷ giá VND/USD ngày 16/9: Tỷ giá trung tâm tiếp tục đi xuống

Sáng nay (16/9), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.198 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.502 VND/USD, tỷ giá trần 23.894 VND/USD.

Tỷ giá USD tại một số ngân hàng thương mại sáng nay được điều chỉnh tăng so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 10h10, giá USD tại ngân hàng Vietcombank niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua vào và bán ra không thay đổi so với giá niêm yết chiều qua.

Giá USD tại ngân hàng BIDV được niêm yết mua vào – bán ra ở mức 23.085 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank, giá USD được niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.070 – 23.270 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm trước.

Tại ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.043 – 23.273 VND/USD, tăng 3 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, giá mua vào-bán ra vẫn giữ nguyên so với mức niêm yết trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, đi ngang ở cả 2 chiều mua vào-bán ra so với niêm yết chiều 15/9.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 16/9

Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 đồng/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,180 -40 23,250 20
Commodities ($USD)
Crude Oil 40.25 -0.15%
Natural Gas 2.14 -5.10%
Gasoline 1.21 +1.52%
Heating Oil 1.13 +0.84%
Gold 1857.70 -0.57%
Silver 23.02 -0.44%
Copper 2.97 -

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0700 23,2800

  AUD

15,9830 16,6510

  CAD

16,9340 17,6420

  JPY

2130 2240

  EUR

26,3520 27,6960

  CHF

24,4000 25,4190

  GBP

28,8590 30,0640

  CNY

3,3320 3,4720