Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng 13:22 06/08/2020

Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng

Sáng nay (6/8), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm 5 đồng. Tỷ giá USD tại thị trường tự do giảm, nhưng trong ngân hàng thương mại đi ngang so với phiên trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.203 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.507 VND/USD và tỷ giá trần là 23.899 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay cơ bản đi ngang so với mức niêm yết phiên trước.

Cụ thể, lúc 11 giờ 50, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.070 – 23.270 VND/USD ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.089 – 23.269 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 6/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,230 0 23,270 -10
Commodities ($USD)
Crude Oil 39.29 -3.33%
Natural Gas 2.56 -9.14%
Gasoline 1.20 -3.74%
Heating Oil 1.11 -2.75%
Gold 1894.30 +1.13%
Silver 24.38 +3.48%
Copper 2.98 -

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,060-10 23,270-10

  AUD

16,123108 16,797113

  CAD

16,888-29 17,593-30

  JPY

212-1 223-1

  EUR

26,532142 27,886150

  CHF

24,56796 25,593100

  GBP

29,065-17 30,279-18

  CNY

3,3360 3,4760