PTKT vàng sáng 14/7: (XAU/USD) rớt ngưỡng $1800, tập trung vào các đường hỗ trợ 10:40 14/07/2020

PTKT vàng sáng 14/7: (XAU/USD) rớt ngưỡng $1800, tập trung vào các đường hỗ trợ

Tóm tắt

  • Vàng kéo dài xu hướng giảm từ mức cao hôm thứ Hai tại $1813,54 để thách thức ngưỡng đáy ngày thứ Sáu.
  • Đường hỗ trợ hàng tháng, đường xu hướng tăng 5 tuần đang khiến đà giảm phải cân nhắc.
  • Xu hướng tăng nỗ lực vượt ra ngoài đường kháng cự hàng tuần.

Phân tích

Vàng ghi nhận bước giảm 0,24% hàng ngày trong khi trượt về $1798,70/oz, sau khi từng chạm mức thấp trước đó $1796,00/oz, trong những giờ đầu phiên giao dịch thứ Ba tại thị trường châu Á. Kim loại quý vàng làm mới mới giá thấp nhất kể từ thứ Sáu trong khi tấn công nhiều đường hỗ trợ chính và thủng mốc tâm lý $1800.

Khác với các đường hỗ trợ ngay lập tức khoảng $1795 và $1788/87, được kéo dài tương ứng từ ngày 5/6 và ngày 15/6, mức SMA 200 tại $1750 trở thành chìa khóa để phe bán xem xét.

Ngoài ra, $1767 và đỉnh ngày 11/4 gần $1744 đóng vai trò là mức giảm thêm để theo dõi trong giai đoạn vàng lùi sâu hơn nữa.

Trong trường hợp kim loại quý tôn trọng các đường xu hướng ngắn hạn, đường kháng cự giảm dần từ ngày 08/7, ở mức $1809,50, giữ chìa khóa để tiếp tục tăng lên đỉnh hàng tháng, cũng là mức cao nhất trong nhiều năm, là $1818,17.

Biểu đồ 4 giờ vàng

Xu hướng: Dự kiến pullback

Các mức giá quan trọng đối với vàng (XAU/USD)

TỔNG QUÁT

  • Hôm nay giá cuối cùng: $1796,75
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: -6,08
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày%: -0,34%
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: $1802,83

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: $1770,58
  • SMA50 hàng ngày: $1739,9
  • SMA100 hàng ngày: $1689,69
  • SMA200 hàng ngày: $1602,44

CẤP ĐỘ

  • Mức cao hàng ngày trước: $1813,54
  • Mức thấp hàng ngày trước: $1798,14
  • Mức cao hàng tuần trước: $1818,17
  • Mức thấp hàng tuần trước: $1770,16
  • Mức cao hàng tháng trước: $1785,91
  • Mức thấp hàng tháng trước: $1670,76
  • Fibonacci hàng ngày 38,2%: $1807,66
  • Fibonacci hàng ngày 61,8%: $1804,02
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: $1796,13
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: $1789,44
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: $1780,73
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: $1811,53
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: $1820,24
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: $1826,93

giavangvn.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,170 0 23,200 0
Commodities ($USD)
Crude Oil 41.22 -1.77%
Natural Gas 2.24 +3.26%
Gasoline 1.21 -1.70%
Heating Oil 1.22 -2.46%
Gold 2010.10 -2.06%
Silver 27.53 -3.10%
Copper 2.79 -4.12%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0600 23,2700

  AUD

16,3490 17,0320

  CAD

16,9750 17,6840

  JPY

2120 2220

  EUR

26,8330 28,2010

  CHF

24,8340 25,8720

  GBP

29,6890 30,9290

  CNY

3,2670 3,4040