USD giảm mạnh trong ngân hàng thương mại 12:10 06/06/2020

USD giảm mạnh trong ngân hàng thương mại

Sáng nay (6/6), tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang và trong các ngân hàng thương mại giảm giá.

Hôm qua, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.245 đồng/USD.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.548 VND/USD và tỷ giá trần là 23.942 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.130 – 23.340 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.165 – 23.345 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.144 – 23.344 VND/USD, giảm 8 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.152 – 23.332 VND/USD, giảm 8 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.150 – 23.320 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.155 – 23.325 VND/USD, giảm 25 đồng chiều mua vào và giảm 15 đồng ở chiều bán ra so với mức niêm yết chiều qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 6/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.260 – 23.290 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,180 10 23,210 10
Commodities ($USD)
Crude Oil 40.55 +2.29%
Natural Gas 1.80 +1.44%
Gasoline 1.28 +2.54%
Heating Oil 1.24 +1.39%
Gold 1798.20 -0.06%
Silver 18.98 +0.53%
Copper 2.89 +2.04%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0600 23,2700

  AUD

15,6780 16,3330

  CAD

16,6260 17,3200

  JPY

2090 2190

  EUR

25,4590 26,7580

  CHF

24,0110 25,0140

  GBP

28,4300 29,6180

  CNY

3,2420 3,3780