Đầu tuần 5/9: Tỷ giá USD/VND biến động không đáng kể 09:57 05/09/2016

Đầu tuần 5/9: Tỷ giá USD/VND biến động không đáng kể

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 5/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.925 VND, tăng 5 đồng so với ngày 1/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.582 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.268 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h54 ngày 5/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 1/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255– 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 1/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 1/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 1/9.

Bài viết được đọc nhiều:

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 1/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 5/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.320 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,020 0 23,070 0
Commodities ($USD)
Crude Oil 68.58 +4.43%
Natural Gas 2.94 -1.02%
Gasoline 2.07 +2.81%
Heating Oil 2.13 +2.60%
Gold 1267.40 +0.02%
Silver 16.44 +0.81%
Copper 3.03 +0.25%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,8300 22,9000

  AUD

16,78638 17,07239

  CAD

16,96413 17,30513

  CHF

22,84346 23,30247

  EUR

26,44920 26,76521

  GBP

29,971-57 30,451-57

  JPY

2052 2102