Giá vàng ngày 28-11-2014

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 35,030-110 35,150-110
SJC HÀ NỘI 35,030-110 35,170-110
SJC ĐÀ NẴNG 35,030-110 35,150-110
DOJI HN 35,080-130 35,120-130
DOJI SG 35,080-130 35,120-130
PHÚ QUÝ SJC 35,090-120 35,130-120
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 35,020-130 35,120-130
DONGA BANK 35,090-110 35,130-110
VIETINBANK GOLD 35,090-120 35,130-120
TPBANK GOLD 35,080-130 35,120-130
MARITIME BANK 35,080-120 35,120-130
VPBANK 35,060-120 35,130-120
SACOMBANK 35,080-120 35,120-120
PNJ TP.HCM 35,080-130 35,410140
PNJ Hà Nội 35,060-160 35,160-110
SCB 35,050-150 35,120-130
EXIMBANK 35,090-110 35,130-110
OCB 35,090-110 35,130-120
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,090-120 35,130-120
Ngọc Hải TP.HCM 35,040-110 35,170-110
Ngọc Hải Tiền Giang 35,050-100 35,150-100
Bảo Tín Minh Châu 35,100-120 35,130-120
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn trơn BTMC 31,380-100 31,830-100
Nhẫn Phú Quý 24K 31,380-100 31,810-100
Nhẫn Vàng Việt Nam 31,670-300 31,970-300
SBJ Sacombank 35,080-120 35,120-120
PNJ Đông Á 31,77031,770 31,92031,920