Giá vàng ngày 16-12-2014

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 35,080-50 35,230-50
SJC HÀ NỘI 35,080-50 35,250-50
SJC ĐÀ NẴNG 35,080-50 35,230-50
DOJI HN 35,160-60 35,200-60
DOJI SG 35,160-60 35,200-60
PHÚ QUÝ SJC 35,160-60 35,200-60
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 35,060-90 35,180-80
DONGA BANK 35,160-60 35,200-60
VIETINBANK GOLD 35,150-70 35,200-70
TPBANK GOLD 35,160-60 35,200-60
MARITIME BANK 35,150-70 35,200-60
VPBANK 35,120-80 35,190-80
SACOMBANK 35,170-50 35,210-50
PNJ TP.HCM 35,140-80 35,240-30
PNJ Hà Nội 35,160-60 35,240-30
SCB 35,120-100 35,190-90
EXIMBANK 35,170-50 35,210-50
OCB 35,120-80 35,170-80
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,160-70 35,200-70
Ngọc Hải TP.HCM 35,100-70 35,240-60
Ngọc Hải Tiền Giang 35,100-80 35,220-80
Bảo Tín Minh Châu 35,170-50 35,200-50
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn trơn BTMC 31,670-250 32,120-250
Nhẫn Phú Quý 24K 31,680-250 32,100-240
Nhẫn Vàng Việt Nam 32,68080 32,98080
SBJ Sacombank 35,170-50 35,210-50
PNJ Đông Á 32,230-160 32,380-160