Giá vàng ngày 15-11-2014

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 35,250230 35,370230
SJC HÀ NỘI 35,250230 35,390230
SJC ĐÀ NẴNG 35,250230 35,370230
DOJI HN 35,290200 35,350220
DOJI SG 35,290200 35,350220
PHÚ QUÝ SJC 35,290200 35,350220
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 35,240220 35,340220
DONGA BANK 35,300220 35,340220
VIETINBANK GOLD 35,0800 35,1300
TPBANK GOLD 35,290200 35,350220
MARITIME BANK 35,0700 35,1100
VPBANK 35,280210 35,350210
SACOMBANK 35,0700 35,1100
PNJ TP.HCM 35,0700 35,1300
PNJ Hà Nội 35,0700 35,1300
SCB 35,250180 35,400280
EXIMBANK 35,300210 35,340210
OCB 35,260190 35,340220
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,290200 35,350220
Ngọc Hải TP.HCM 35,250200 35,380210
Ngọc Hải Tiền Giang 35,260210 35,360200
Bảo Tín Minh Châu 35,300200 35,350220
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn trơn BTMC 31,130460 31,580460
Nhẫn Phú Quý 24K 31,090420 31,520420
Nhẫn Vàng Việt Nam 31,720860 32,2201,060
SBJ Sacombank 35,0700 35,1100