Giá vàng ngày 11-11-2014

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 34,950-170 35,070-170
SJC HÀ NỘI 34,950-170 35,090-170
SJC ĐÀ NẴNG 34,950-170 35,070-170
DOJI HN 35,000-160 35,050-160
DOJI SG 35,000-160 35,050-160
PHÚ QUÝ SJC 35,000-1,170 35,050-170
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 34,960-180 35,040-190
DONGA BANK 35,010-160 35,050-160
VIETINBANK GOLD 34,990-170 35,040-170
TPBANK GOLD 35,000-160 35,050-160
MARITIME BANK 35,000-160 35,050-150
VPBANK 34,980-170 35,050-170
SACOMBANK 34,990-170 35,030-170
PNJ TP.HCM 34,980-180 35,080-150
PNJ Hà Nội 34,990-170 35,070-150
SCB 34,990-160 35,040-170
EXIMBANK 35,000-160 35,040-160
OCB 34,990-170 35,030-180
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,000-170 35,050-170
Ngọc Hải TP.HCM 35,000-120 35,200-40
Ngọc Hải Tiền Giang 35,000-120 35,200-20
Bảo Tín Minh Châu 35,010-160 35,050-160
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn trơn BTMC 30,520-410 30,970-410
Nhẫn Phú Quý 24K 30,520-410 30,950-410
Nhẫn Vàng Việt Nam 30,890-340 31,190-340
SBJ Sacombank 34,990-170 35,030-170