Giá vàng ngày 05-11-2014

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 35,000-250 35,120-250
SJC HÀ NỘI 35,000-250 35,140-250
SJC ĐÀ NẴNG 35,000-250 35,120-250
DOJI HN 35,020-290 35,060-290
DOJI SG 35,020-290 35,060-290
PHÚ QUÝ SJC 35,020-300 35,060-300
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
TECHCOMBANK 35,000-250 35,120-220
DONGA BANK 35,030-280 35,080-270
VIETINBANK GOLD 35,020-290 35,060-290
TPBANK GOLD 35,020-290 35,060-290
MARITIME BANK 35,000-310 35,050-300
VPBANK 35,000-290 35,090-270
SACOMBANK 35,040-260 35,080-260
PNJ TP.HCM 35,000-280 35,120-250
PNJ Hà Nội 35,040-250 35,100-260
SCB 35,040-280 35,100-280
EXIMBANK 35,020-290 35,060-290
OCB 35,080-230 35,130-220
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,090-220 35,130-220
Ngọc Hải TP.HCM 34,900-380 35,100-300
Ngọc Hải Tiền Giang 34,970-310 35,100-300
Bảo Tín Minh Châu 35,030-300 35,060-300
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn trơn BTMC 30,470-400 30,920-400
Nhẫn Phú Quý 24K 30,470-400 30,900-400
Nhẫn Vàng Việt Nam 30,560-740 30,860-740
SBJ Sacombank 35,040-260 35,080-260
PNJ Đông Á 31,27031,270 31,42031,420