Ngày 16/9: TGTT tiếp tục giảm 09:48 16/09/2016

Ngày 16/9: TGTT tiếp tục giảm

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 16/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.956 VND, giảm 2 đồng so với ngày 15/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.615 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.297 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h36 ngày 16/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 15/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và điều chỉnh tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 15/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 15/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 15/9.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 15/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 16/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.290 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,720 0 22,740 0

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6900 22,7600

  AUD

18,076117 18,347119

  CAD

18,22728 18,63129

  CHF

23,317-51 23,786-52

  EUR

27,11011 27,44711

  GBP

30,392-40 30,879-41

  JPY

2011 2051
Commodities ($USD)
Crude Oil 49.48 -0.87%
Natural Gas 3.12 -0.77%
Gasoline 1.65 -0.82%
Heating Oil 1.77 -0.39%
Gold 1306.20 -0.01%
Silver 17.19 +0.72%
Copper 2.95 -
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA22,391.3120.51+0.0916:30
Nasdaq6,450.60-10.725-0.1716:30
S&P_5002,507.701.05+0.0416:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei20,310.4611.08+0.0521:15:00
ShangHai3,524.739.532+0.2721:15:00
HangSeng28,127.8076.39+0.2721:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,271.95-3.3-0.0511:35:29
FTSE_All3,992.93-1.43-0.0411:35:29
FTSE AIM All Share Index993.30-1.03-0.10