Thị trường vàng trong nước theo chân đà giảm của vàng quốc tế 11:29 08/09/2016

Thị trường vàng trong nước theo chân đà giảm của vàng quốc tế

Do giá vàng thế giới đang có xu hướng giảm chậm rãi sau khi đánh mất mốc $1350 nên giá vàng trong nước cũng đang trải nghiệm sự thoái lui nhẹ…

Cập nhật lúc 11h15 ngày 8/9/2016, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 36,29 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,54 triệu đồng/lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh và 36,56 triệu đồng/lượng (bán ra).

Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,42 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,49 triệu đồng/lượng (bán ra).

Diễn biến giá vàng DOJ

Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch tại thị trường Hà Nội ở mức 36,42– 36,50 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 36,35– 36,55 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,50 – 30,58 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cập nhật cùng thời điểm 11h15 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1346,75/oz.

Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 0,28 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 8/9 lúc 11h15 chưa kể thuế và phí).

Tình hình giao dịch vàng miếng trong ngày hôm qua khá ổn định dù giá tăng mạnh. Đa số nhà đầu tư vẫn chưa thực sự tự tin trước những nhịp biến động của thị trường vàng nên quyết định đứng ngoài nghe ngóng, quan sát diễn biến chờ thời điểm tối ưu nhất.

Theo đánh giá của các chuyên gia tại DOJI, những bước tăng nhanh rồi đảo chiều thực sự đang là bài toán khó khi giá vàng trong nước đang đứng trước những ngã rẽ và chịu tác động trực tiếp từ thị trường quốc tế.

Thông tin được đọc nhiều:

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,720 0 22,740 0

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6900 22,7600

  AUD

18,076117 18,347119

  CAD

18,22728 18,63129

  CHF

23,317-51 23,786-52

  EUR

27,11011 27,44711

  GBP

30,392-40 30,879-41

  JPY

2011 2051
Commodities ($USD)
Crude Oil 49.48 -0.87%
Natural Gas 3.12 -0.77%
Gasoline 1.65 -0.82%
Heating Oil 1.77 -0.39%
Gold 1306.20 -0.01%
Silver 17.19 +0.72%
Copper 2.95 -
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA22,392.2121.41+0.1016:30
Nasdaq6,450.43-10.897-0.1716:30
S&P_5002,507.570.92+0.0416:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei20,310.4611.08+0.0521:15:00
ShangHai3,524.739.532+0.2721:15:00
HangSeng28,127.8076.39+0.2721:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,271.95-3.3-0.0511:35:29
FTSE_All3,992.93-1.43-0.0411:35:29
FTSE AIM All Share Index993.30-1.03-0.10