Ngày 8/9: TGTT tiếp tục giảm 10:05 08/09/2016

Ngày 8/9: TGTT tiếp tục giảm

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 8/9/2016 như sau: 1 Đô la Mỹ = 21.914 VND, giảm 3 đồng so với ngày 7/9.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.571 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.257 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h58 ngày 8/9/2016

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 7/9.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260– 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 7/9.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 7/9.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 7/9.

Thông tin được đọc nhiều:

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 7/9.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 8/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.290 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,720 0 22,730 0

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6855 22,7555

  AUD

17,620-82 17,885-83

  CAD

17,860-58 18,256-59

  CHF

22,961-21 23,422-21

  EUR

26,603-31 26,921-58

  GBP

29,749-88 30,226-89

  JPY

2000 2030
Commodities ($USD)
Crude Oil 51.87 +0.81%
Natural Gas 2.95 -1.83%
Gasoline 1.62 -0.33%
Heating Oil 1.81 +0.88%
Gold 1299.90 -0.12%
Silver 17.32 -0.23%
Copper 3.22 +3.27%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA22,977.7820.82+0.0916:30
Nasdaq6,622.07-1.939-0.0316:30
S&P_5002,556.91-0.73-0.0316:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei21,336.1280.56+0.3821:15:00
ShangHai3,531.32-6.591-0.1921:15:00
HangSeng28,697.494.69+0.0221:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,516.17-10.8-0.1411:35:29
FTSE_All4,124.45-8.17-0.2011:35:29
FTSE AIM All Share Index1,032.412.46+0.24