Chiến lược giao dịch Vàng của một số tổ chức ngày 11/1 (cập nhật) 14:27 11/01/2017

Chiến lược giao dịch Vàng của một số tổ chức ngày 11/1 (cập nhật)

Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 11/1

Một trong những chìa khóa của chính sách kinh tế mà ông Trump đề xuất là sự chuyển đổi từ mô hình tăng trưởng lệ thuộc vào chính sách tiền tệ nới lỏng sang chính sách tài khóa bao gồm việc cải cách hệ thống thuế hướng tới giảm thuế cho các tập đoàn và cá nhân, cũng như tăng cường đầu tư nâng cấp đường xá, cầu cống và các dự án công cộng khác. Những chính sách này có tiềm năng kích hoạt tăng trưởng sản xuất và nâng cao tốc độ tăng trưởng của Mỹ.

Tại cuộc họp báo hôm nay, ông Trump được dự đoán sẽ lặp lại những gì ông đã nói trước đó và không đi sâu vào chi tiết các chính sách hay hành động cụ thể nào. Cho đến hiện tại, cả Fed lẫn thị trường vẫn đang tin tưởng vào những thay đổi mạnh mẽ trong chính sách tài khóa mà ông Trump sẽ mang lại.

Giá vàng hôm qua có phiên tăng thứ năm trong 6 phiên giao dịch đầu tiên của năm mới 2017. Giá kim loại quý này liên tục tăng cao do sức cầu vàng vật chất gia tăng tại Trung Quốc vào thời điểm tết cổ truyền của nước này đang đến gần. Bên cạnh đó, nhu cầu đầu tư của các quỹ đầu tư vàng cũng gia tăng dịp đầu năm mới.

Trong ngắn hạn, giá vàng vẫn có lợi thế nhờ sự hỗ trợ của lực cầu vàng vật chất. Tuy nhiên, giá vàng có thể đảo chiều bởi sức ép từ đồng USD khi đồng bạc xanh được dự báo vẫn trong xu hướng tăng giá. Mốc 1,200 USD/ounce được xem là ngưỡng kháng cự khá vững chắc của giá kim loại quý này.

Chiến lược giao dịch:

Bán 1190

Mục tiêu 1176

Dừng lỗ 1198

VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 11/1

Pivot 1187.41

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1189 SL: 1194 TP: 1177

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1191 – 1196 – 1202

Mức hỗ trợ: 1181 – 1175 – 1171

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,740 -10 22,760 0

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6900 22,7600

  AUD

17,11697 17,37398

  CAD

17,61480 18,00482

  CHF

22,844198 23,303202

  EUR

26,646140 26,964142

  GBP

29,924139 30,404142

  JPY

2022 2062
Commodities ($USD)
Crude Oil 58.02 +2.05%
Natural Gas 2.97 -1.65%
Gasoline 1.77 -0.29%
Heating Oil 1.93 -
Gold 1291.60 +0.81%
Silver 17.10 +0.89%
Copper 3.13 +0.29%