Vàng trong nước phản ứng quá chậm với diễn biến của thị trường thế giới 11:45 10/01/2017

Vàng trong nước phản ứng quá chậm với diễn biến của thị trường thế giới

Trong khi giá vàng thế giới đang nỗ lực chinh phục các mức cao mới trong 6 tuần qua thì diễn biến của giá vàng SJC trong nước quá mờ nhạt, khiến nhà đầu tư không tìm được cơ hội kiếm lời lớn từ thị trường này….

Cập nhật lúc 11h34 ngày 10/1/2017, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 36,33 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,63 triệu đồng/lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh; 36,33 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,65 triệu đồng/lượng (bán ra) tại thị trường Hà Nội.

Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,46 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,56 triệu đồng/lượng (bán ra).

Diễn biến giá vàng DOJI

Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch tại thị trường Hà Nội ở mức 36,45 – 36,57 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 36,35 – 36,62 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,47 – 36,57 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cập nhật cùng thời điểm 11h34 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1186,31/oz.

Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 4,30 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 10/1/2017 lúc 11h34 chưa kể thuế và phí).

Hôm qua, trong khi vàng thế giới tăng nhẹ thì giá trong nước lại đi ngược dòng theo chiều hướng giảm. Nguyên nhân là lượng cung vượt quá cầu, số khách bán tại miền Bắc ở phiên sáng chiếm phần đông, chuyển sang phiên chiều một phần nhỏ khách hàng ở khu vực phía Nam lại có nhu cầu mua vào. Như tại DOJI, khách bán vàng ra chiếm 70% trên tổng số lượng giao dịch trong ngày.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,790 -20 22,810 -10

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6805 22,7505

  AUD

17,225229 17,484232

  CAD

17,46379 17,85080

  CHF

22,744129 23,201132

  EUR

26,708211 27,033214

  GBP

30,111215 30,594219

  JPY

1991 2021
Commodities ($USD)
Crude Oil 56.60 -0.95%
Natural Gas 2.71 +1.36%
Gasoline 1.65 -3.09%
Heating Oil 1.90 -1.53%
Gold 1245.40 +0.55%
Silver 15.78 +1.28%
Copper 3.03 +0.99%