Ngày 10/1: Tỷ giá USD/VND tại các NH ngừng rơi sau động thái của NHNN 09:42 10/01/2017

Ngày 10/1: Tỷ giá USD/VND tại các NH ngừng rơi sau động thái của NHNN

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 10/1/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.167 VND, giảm 1 đồng so với ngày 9/1/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.832 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.502 VND/USD.

 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h33 ngày 10/1/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.540 – 22.610 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 9/1.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.535– 22.610 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/1.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.520 – 22.620 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/1.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.540 đồng/USD, bán ra là 22.520 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/1.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.530 – 22.640 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 9/1.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 10/1/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.870 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.920 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 22,790 -20 22,810 -10

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6805 22,7505

  AUD

17,225229 17,484232

  CAD

17,46379 17,85080

  CHF

22,744129 23,201132

  EUR

26,708211 27,033214

  GBP

30,111215 30,594219

  JPY

1991 2021
Commodities ($USD)
Crude Oil 56.60 -0.95%
Natural Gas 2.71 +1.36%
Gasoline 1.65 -3.09%
Heating Oil 1.90 -1.53%
Gold 1245.40 +0.55%
Silver 15.78 +1.28%
Copper 3.03 +0.99%